Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của detractđộng từ
Ví dụ
-
The dark frame detracted from the painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪtrˈæktɪd/
The dark frame detracted from the painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép