TanroDictionary Sổ từ

detractor

/dɪˈtræktə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha.danh từ

Ví dụ

  1. The detractor spread false rumors about her work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép