Nghĩa tiếng Việt
- Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.động từ
Ví dụ
-
The change helped detribalize the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈtrɑɪbəˌlɑɪz/
The change helped detribalize the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép