TanroDictionary Sổ từ

detrimental

/ˌdetrɪˈmentl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho.tính từ
  2. Đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi).danh từ

Ví dụ

  1. Too much screen time can be detrimental.

  2. He was a detrimental in the old custom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép