Nghĩa tiếng Việt
- Có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho.tính từ
- Đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi).danh từ
Ví dụ
-
Too much screen time can be detrimental.
-
He was a detrimental in the old custom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép