Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) vật vụn; (thuộc) mảnh vụn.tính từ
Ví dụ
-
The detrital rocks covered the riverbed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diˈtraɪtəl/
The detrital rocks covered the riverbed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép