Nghĩa tiếng Việt
- Thừa ra.adv
Ví dụ
-
an overcoat is detrop in such hot weather
một chiếc áo khoác là thừa trong thời tiết bức thế này
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
an overcoat is detrop in such hot weather
một chiếc áo khoác là thừa trong thời tiết bức thế này
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép