Nghĩa tiếng Việt
- Chặt cụt, cắt cụt.động từ
- Cắt ngắn.động từ
Ví dụ
-
He had to detruncate the broken branch.
-
Please detruncate the paragraph to two lines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép