TanroDictionary Sổ từ

deuced

/djuːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.tính từ

Ví dụ

  1. It was a deuced pleasure to meet you today.

  2. I am in a deuced funk

    tôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp

  3. I'm in a deuced hurry

    tôi vội lắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép