Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên đóng vai chính thứ hai.danh từ
Ví dụ
-
The deuteragonist supported the main hero.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌduːtəˈræɡənɪst/
The deuteragonist supported the main hero.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép