Nghĩa tiếng Việt
- Đưa đơtêri vào hoá chất.động từ
Ví dụ
-
The chemist had to deuterate the sample before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːtəˌreɪt/
The chemist had to deuterate the sample before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép