TanroDictionary Sổ từ

deuterate

/ˈduːtəˌreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa đơtêri vào hoá chất.động từ

Ví dụ

  1. The chemist had to deuterate the sample before testing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép