Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm giá, phá giá (tiền tệ).động từ
Ví dụ
-
He learned to devalorize the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvæləaɪz/
He learned to devalorize the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép