Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ).danh từ
Tiếng Nhật
- 切り下げきりさげsự phá giá (tiền tệ), giảm giá, ghi giảm
Ví dụ
-
The devaluation made goods more expensive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép