Nghĩa tiếng Việt
- Tàn phá, phá huỷ, phá phách.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devastate.động từ
Tiếng Nhật
- 破壊的はかいてきcó tính phá hoại, tàn phá
Ví dụ
-
The storm was devastating for the small village.
-
Floodwater was devastating the fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép