Nghĩa tiếng Việt
- Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.danh từ
- Sự để uổng các động sản của người đã chết (người thi hành di chúc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The flood caused devastation across the town.
-
The lawyer noted the devastation of the estate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép