TanroDictionary Sổ từ

devastation

/ˌdevəˈsteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.danh từ
  2. Sự để uổng các động sản của người đã chết (người thi hành di chúc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flood caused devastation across the town.

  2. The lawyer noted the devastation of the estate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép