Nghĩa tiếng Việt
- Tàn phá; phá phách; phá hủy.tính từ
Ví dụ
-
The storm was devastative to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvæstətɪv/
The storm was devastative to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép