TanroDictionary Sổ từ

devastator

/ˈdɛvəˌsteɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách.danh từ

Ví dụ

  1. The flood was a devastator of the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép