Nghĩa tiếng Việt
- Người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách.danh từ
Ví dụ
-
The flood was a devastator of the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛvəˌsteɪtɜː/
The flood was a devastator of the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép