Nghĩa tiếng Việt
- Có thể khai triển được.tính từ
Ví dụ
-
The idea is developable with more work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvɛləpəbəl/
The idea is developable with more work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép