Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của developđộng từ
Tiếng Nhật
- 先進せんしんtiên tiến, phát triển
Ví dụ
-
The town developed a new bus line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈveləpt/
The town developed a new bus line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép