Nghĩa tiếng Việt
- Người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh.danh từ
- nhà phát triển (phần mềm, ứng dụng)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The developer mixed the chemicals carefully.
-
A developer fixed the ape before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép