Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của develop.động từ
- Đang phát triển, trên đà phát triển.tính từ
Tiếng Nhật
- 新興しんこうmới nổi, đang phát triển
Ví dụ
-
They are developing a better study plan.
-
The developing market needs more skilled workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép