TanroDictionary Sổ từ

developing

/dɪˈveləpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của develop.động từ
  2. Đang phát triển, trên đà phát triển.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are developing a better study plan.

  2. The developing market needs more skilled workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép