TanroDictionary Sổ từ

development planning

/ ˈplænnin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạch định phát triển; Lập kế hoạch phát triển.danh từ

Ví dụ

  1. The development planning sounded clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép