Nghĩa tiếng Việt
- Bóng sự lầm đường lạc lối.danh từ
Ví dụ
-
His deviance worried the teachers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiviənts/
His deviance worried the teachers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép