Nghĩa tiếng Việt
- người lập dị, khác người.danh từ
Ví dụ
-
The deviant wore bright clothes every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːviənt/
The deviant wore bright clothes every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép