Nghĩa tiếng Việt
- Hằng số lệch.danh từ
Ví dụ
-
He kept the deviation constant on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiviˈeɪʃən ˈkɑːntstənt/
He kept the deviation constant on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép