Nghĩa tiếng Việt
- Lệch sai đi.tính từ
Ví dụ
-
One wrong step made the path deviatory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvaɪəˌtɔːri/
One wrong step made the path deviatory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép