TanroDictionary Sổ từ

devilism

/ˈdevəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt.danh từ
  2. Sự thờ cúng ma quỷ, sự sùng bái ma quỷ.danh từ

Ví dụ

  1. The devilism played a key role.

  2. The novel described devilism in the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép