Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của devilđộng từ
Ví dụ
-
She devilled the sauce to make it spicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdevld/
She devilled the sauce to make it spicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép