TanroDictionary Sổ từ

devilling

/dəvˈɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devil.động từ

Ví dụ

  1. He is devilling the eggs for the picnic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép