Nghĩa tiếng Việt
- Phép ma, yêu thuật; quỷ thuật.danh từ
- Hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc.danh từ
Ví dụ
-
The child blamed the broken lamp on devilment.
-
His devilment caused trouble all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép