TanroDictionary Sổ từ

devilment

/ˈdɛvəlmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép ma, yêu thuật; quỷ thuật.danh từ
  2. Hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc.danh từ

Ví dụ

  1. The child blamed the broken lamp on devilment.

  2. His devilment caused trouble all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép