Nghĩa tiếng Việt
- Sự xa xôi, sự hẻo lánh.danh từ
- Sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu.danh từ
- Tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma.danh từ
Ví dụ
-
The deviousness of the path slowed our walk.
-
The deviousness of the road made driving slow.
-
His deviousness made the deal feel unsafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép