Nghĩa tiếng Việt
- Làm mềm yếu, làm ẻo lả; làm nhu nhược.động từ
Ví dụ
-
His sadness seemed to devirilize his confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvaɪrəlaɪz/
His sadness seemed to devirilize his confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép