Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh.tính từ
- Có thể để lại (bằng chúc thư).tính từ
Ví dụ
-
The devisable option was chosen.
-
The land is devisable by will.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép