TanroDictionary Sổ từ

devisable

/dɪˈvɑɪzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh.tính từ
  2. Có thể để lại (bằng chúc thư).tính từ

Ví dụ

  1. The devisable option was chosen.

  2. The land is devisable by will.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép