Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng chế, người phát minh.danh từ
Ví dụ
-
The deviser found a simple way to save water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvɑɪzɜː/
The deviser found a simple way to save water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép