Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devise.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are devising a better study plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪvˈaɪzɪŋ/
They are devising a better study plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép