Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực.danh từ
Ví dụ
-
Stress can cause devitalization over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdevətələˈzeɪʃən/
Stress can cause devitalization over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép