TanroDictionary Sổ từ

devitalize

/ˌdiˈvɑɪtəˌlɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.động từ

Ví dụ

  1. Long worry can devitalize a person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép