Nghĩa tiếng Việt
- Không có, trống rỗng.tính từ
Ví dụ
-
The desert was completely devoid of any water.
-
a town devoid of inhabitant
thành phố không có người ở
-
a man devoid of cares
người không lo nghĩ, người vô tư lự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép