TanroDictionary Sổ từ

devoid

/dɪˈvɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có, trống rỗng.tính từ

Ví dụ

  1. The desert was completely devoid of any water.

  2. a town devoid of inhabitant

    thành phố không có người ở

  3. a man devoid of cares

    người không lo nghĩ, người vô tư lự

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép