Nghĩa tiếng Việt
- Trao cho, uỷ thác cho; trút cho.động từ
- Được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên.động từ
Ví dụ
-
They will devolve the power to the local council.
-
The extra work devolved to the new clerk.
-
to devolve work on someone
trao công tác cho ai
-
to devolve powers to someone
uỷ quyền cho ai
-
to devolve responsibility on (upon, to) someone
trút trách nhiệm cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép