TanroDictionary Sổ từ

devotedly

/dɪˈvoʊtədli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt sắng, nhiệt tình.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She worked devotedli to help her students every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép