Nghĩa tiếng Việt
- Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt sắng, nhiệt tình.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She worked devotedli to help her students every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép