Nghĩa tiếng Việt
- Người mộ đạo, người sùng đạo.danh từ
- Người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a devoted devotee of classical music.
-
The sports devotee watches every game on television.
-
a devotee to Buddhism
người sùng đạo Phật
-
a devotee to sports
người hâm mộ thể thao
-
a devotee to music
người say mê âm nhạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép