TanroDictionary Sổ từ

devotee

/ˌdevəˈtiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mộ đạo, người sùng đạo.danh từ
  2. Người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a devoted devotee of classical music.

  2. The sports devotee watches every game on television.

  3. a devotee to Buddhism

    người sùng đạo Phật

  4. a devotee to sports

    người hâm mộ thể thao

  5. a devotee to music

    người say mê âm nhạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép