TanroDictionary Sổ từ

devotionalism

/ˌdevəˈtɑːnɪlənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo.danh từ

Ví dụ

  1. Her devotionalism showed in daily quiet prayer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép