Nghĩa tiếng Việt
- Sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo.danh từ
Ví dụ
-
Her devotionalism showed in daily quiet prayer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdevəˈtɑːnɪlənz/
Her devotionalism showed in daily quiet prayer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép