Nghĩa tiếng Việt
- Người ngoan đạo; người mê tín.danh từ
Ví dụ
-
The devotionalist kept every small tradition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdevənˈteɪʃənəl/
The devotionalist kept every small tradition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép