TanroDictionary Sổ từ

devotionally

/dɪˈvoʊʃənəliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộ đạo, sùng đạo.D

Ví dụ

  1. I read the note devotionally.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép