Nghĩa tiếng Việt
- Hau háu, ngấu nghiến, phàm, tham lam.D
Ví dụ
-
He ate devouringli, leaving nothing on the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvɑʊərinli/
He ate devouringli, leaving nothing on the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép