TanroDictionary Sổ từ

devout

/dɪˈvaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành kính, mộ đạo, sùng đạo.tính từ
  2. Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.tính từ

Ví dụ

  1. She remained devout through hard times.

  2. She is a devout follower of her local church.

  3. a devout thank

    lời cám ơn chân thành

  4. a devout wish

    lời chúc chân thành

  5. a devout supporter

    người ủng hộ nhiệt tình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép