Nghĩa tiếng Việt
- Thành kính, mộ đạo, sùng đạo.tính từ
- Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.tính từ
Ví dụ
-
She remained devout through hard times.
-
She is a devout follower of her local church.
-
a devout thank
lời cám ơn chân thành
-
a devout wish
lời chúc chân thành
-
a devout supporter
người ủng hộ nhiệt tình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép