Nghĩa tiếng Việt
- Giọt sương, hạt sương.danh từ
Ví dụ
-
A dew-drop rested on each leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːˈdrɑːp/
A dew-drop rested on each leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép