Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng phủ sương.danh từ
- Sự ướt sương, sự đẫm sương.danh từ
Ví dụ
-
The dewiness of the grass sparkled at dawn.
-
The dewiness of the field wet my shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép