TanroDictionary Sổ từ

dewlapped

/ˈduːˌlæpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có yếm bò.tính từ
  2. Có cằm chảy xuống (người).tính từ

Ví dụ

  1. The dewlapped cow stood by the fence.

  2. The dewlapped man had a soft chin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép