Nghĩa tiếng Việt
- Có yếm bò.tính từ
- Có cằm chảy xuống (người).tính từ
Ví dụ
-
The dewlapped cow stood by the fence.
-
The dewlapped man had a soft chin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép