Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với sương: Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏtính từ
- Ướt sương, đẫm sương.tính từ
Ví dụ
-
The dewy window blurred the view outside.
-
The garden was dewy after the cool night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép