TanroDictionary Sổ từ

dewy

/ˈdjuːi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với sương: Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏtính từ
  2. Ướt sương, đẫm sương.tính từ

Ví dụ

  1. The dewy window blurred the view outside.

  2. The garden was dewy after the cool night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép