Nghĩa tiếng Việt
- Đextrin.danh từ
Ví dụ
-
Starch can change into dextrin when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛkstrən/
Starch can change into dextrin when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép