TanroDictionary Sổ từ

dextrin

/ˈdɛkstrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đextrin.danh từ

Ví dụ

  1. Starch can change into dextrin when heated.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép